26
Thứ tư
Âm lịch24tháng 10
Năm
Ất Mão
Tháng
Đinh Hợi (đủ)
Ngày
Bính Tý
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Ngọ, Nhâm Ngọ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 26/11/1975

Thứ tư, ngày 26 tháng 11 năm 1975 dương lịch là ngày 24 tháng 10 năm Ất Mão. Ngày Bính Tý, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 11/1975

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Ất Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1975
T2T3T4T5T6T7CN
27 23 28 24 29 25 30 26 31 27 1 28 2 29
3 1/10 4 2 5 3 6 4 7 5 8 Lập đông 6 9 7
10 8 11 9 12 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 13 11 14 12 15 13 16 14
17 15 18 16 19 17 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 18 21 19 22 20 23 Tiểu tuyết 21
24 22 25 23 26 24 27 25 28 26 29 27 30 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 26/11/1975
Âm lịchNgày 24 tháng 10 năm Ất Mão
Can chiNgày Bính Tý, tháng Đinh Hợi, năm Ất Mão
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Trừ và sao Cơ

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Ngọ, Nhâm Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi