14
Thứ sáu
Âm lịch10tháng 11
Năm
Ất Dậu
Tháng
Mậu Tý (thiếu)
Ngày
Đinh Tỵ
Tiết
Đại tuyết

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Hợi, Quý Hợi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 14/12/1945

Thứ sáu, ngày 14 tháng 12 năm 1945 dương lịch là mùng 10 tháng Mười một năm Ất Dậu. Ngày Đinh Tỵ, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 12/1945

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Ất Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1945
T2T3T4T5T6T7CN
26 22 27 23 28 24 29 25 30 26 1 27 2 28
3 29 4 30 5 1/11 6 2 7 Đại tuyết 3 8 4 9 5
10 6 11 7 12 8 13 9 14 10 15 11 16 12
17 13 18 14 19 15 20 16 21 17 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 18 23 19
24 20 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 21 26 22 27 23 28 24 29 25 30 26
31 27 1 28 2 29 3 1/12 4 2 5 3 6 Tiểu hàn 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 14/12/1945
Âm lịchMùng 10 tháng Mười một năm Ất Dậu
Can chiNgày Đinh Tỵ, tháng Mậu Tý, năm Ất Dậu
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Chấp và sao Lâu

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Hợi, Quý Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu