22
Thứ bảy
Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam
Âm lịch18tháng 11
Năm
Ất Dậu
Tháng
Mậu Tý (thiếu)
Ngày
Ất Sửu
Tiết
Đông chí

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mùi, Tân Mùi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 22/12/1945

Thứ bảy, ngày 22 tháng 12 năm 1945 dương lịch là ngày 18 tháng Mười một năm Ất Dậu. Ngày Ất Sửu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam

Tháng 12/1945

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Ất Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1945
T2T3T4T5T6T7CN
26 22 27 23 28 24 29 25 30 26 1 27 2 28
3 29 4 30 5 1/11 6 2 7 Đại tuyết 3 8 4 9 5
10 6 11 7 12 8 13 9 14 10 15 11 16 12
17 13 18 14 19 15 20 16 21 17 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 18 23 19
24 20 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 21 26 22 27 23 28 24 29 25 30 26
31 27 1 28 2 29 3 1/12 4 2 5 3 6 Tiểu hàn 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 22/12/1945
Âm lịchNgày 18 tháng Mười một năm Ất Dậu
Can chiNgày Ất Sửu, tháng Mậu Tý, năm Ất Dậu
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíĐông chí Bắt đầu tiết Đông chí
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Trừ và sao Liễu

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mùi, Tân Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu