31
Thứ hai
Âm lịch27tháng 11
Năm
Ất Dậu
Tháng
Mậu Tý (thiếu)
Ngày
Giáp Tuất
Tiết
Đông chí

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 31/12/1945

Thứ hai, ngày 31 tháng 12 năm 1945 dương lịch là ngày 27 tháng Mười một năm Ất Dậu. Ngày Giáp Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 12/1945

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Ất Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1945
T2T3T4T5T6T7CN
26 22 27 23 28 24 29 25 30 26 1 27 2 28
3 29 4 30 5 1/11 6 2 7 Đại tuyết 3 8 4 9 5
10 6 11 7 12 8 13 9 14 10 15 11 16 12
17 13 18 14 19 15 20 16 21 17 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 18 23 19
24 20 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 21 26 22 27 23 28 24 29 25 30 26
31 27 1 28 2 29 3 1/12 4 2 5 3 6 Tiểu hàn 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 31/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 31/12/1945
Âm lịchNgày 27 tháng Mười một năm Ất Dậu
Can chiNgày Giáp Tuất, tháng Mậu Tý, năm Ất Dậu
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Khai và sao Tâm

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thìn, Canh Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất