14
Thứ năm
Lễ Tình nhân (Valentine)
Âm lịch19tháng 1
Năm
Nhâm Thìn
Tháng
Nhâm Dần (thiếu)
Ngày
Canh Dần
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thân, Bính Thân
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 14/02/1952

Thứ năm, ngày 14 tháng 2 năm 1952 dương lịch là ngày 19 tháng Giêng năm Nhâm Thìn. Ngày Canh Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Lễ Tình nhân (Valentine)

Tháng 2/1952

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Nhâm Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1952
T2T3T4T5T6T7CN
28 2 29 3 30 4 31 5 1 6 2 7 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 8
4 9 5 Lập xuân 10 6 11 7 12 8 13 9 14 10 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15
11 16 12 17 13 18 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 19 15 20 16 21 17 22
18 23 19 Vũ thủy 24 20 25 21 26 22 27 23 28 24 29
25 1/2 26 2 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 3 28 4 29 5 1 6 2 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 14/02/1952
Âm lịchNgày 19 tháng Giêng năm Nhâm Thìn
Can chiNgày Canh Dần, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Thìn
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Kiến và sao Giác

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thân, Bính Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi