4
Thứ hai
Âm lịch9tháng 1
Năm
Nhâm Thìn
Tháng
Nhâm Dần (thiếu)
Ngày
Canh Thìn
Tiết
Đại hàn

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tuất, Bính Tuất
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 04/02/1952

Thứ hai, ngày 4 tháng 2 năm 1952 dương lịch là mùng 9 tháng Giêng năm Nhâm Thìn. Ngày Canh Thìn, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 2/1952

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Nhâm Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1952
T2T3T4T5T6T7CN
28 2 29 3 30 4 31 5 1 6 2 7 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 8
4 9 5 Lập xuân 10 6 11 7 12 8 13 9 14 10 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15
11 16 12 17 13 18 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 19 15 20 16 21 17 22
18 23 19 Vũ thủy 24 20 25 21 26 22 27 23 28 24 29
25 1/2 26 2 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 3 28 4 29 5 1 6 2 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 04/02/1952
Âm lịchMùng 9 tháng Giêng năm Nhâm Thìn
Can chiNgày Canh Thìn, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Thìn
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bình và sao Tất

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tuất, Bính Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất