24
Chủ nhật
Âm lịch29tháng 1
Năm
Nhâm Thìn
Tháng
Nhâm Dần (thiếu)
Ngày
Canh Tý
Tiết
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Ngọ, Bính Ngọ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 24/02/1952

Chủ nhật, ngày 24 tháng 2 năm 1952 dương lịch là ngày 29 tháng Giêng năm Nhâm Thìn. Ngày Canh Tý, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 2/1952

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Nhâm Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1952
T2T3T4T5T6T7CN
28 2 29 3 30 4 31 5 1 6 2 7 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 8
4 9 5 Lập xuân 10 6 11 7 12 8 13 9 14 10 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15
11 16 12 17 13 18 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 19 15 20 16 21 17 22
18 23 19 Vũ thủy 24 20 25 21 26 22 27 23 28 24 29
25 1/2 26 2 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 3 28 4 29 5 1 6 2 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 24/02/1952
Âm lịchNgày 29 tháng Giêng năm Nhâm Thìn
Can chiNgày Canh Tý, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Thìn
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Khai và sao Hư

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Ngọ, Bính Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi