- Dần3:00-4:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 29/01/1952 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Mậu Thìn, Canh Thìn
- Hỷ thần
- Đông Bắc
- Tài thần
- Đông Nam
- Trực
- Thâu (bình thường)
- Sao
- Thất (cát)
Lịch âm ngày 29/01/1952
Thứ ba, ngày 29 tháng 1 năm 1952 dương lịch là mùng 3 tháng Giêng năm Nhâm Thìn. Ngày Giáp Tuất, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 31 4 | 1 Tết Dương lịch 5 | 2 6 | 3 7 | 4 8 | 5 9 | 6 Tiểu hàn 10 |
| 7 11 | 8 12 | 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 13 | 10 14 | 11 15 | 12 16 | 13 17 |
| 14 18 | 15 19 | 16 20 | 17 21 | 18 22 | 19 Ông Công ông Táo 23 | 20 24 |
| 21 Đại hàn 25 | 22 26 | 23 27 | 24 28 | 25 29 | 26 Giao thừa - Tất niên 30 | 27 Tết Nguyên đán 1/1 |
| 28 2 | 29 3 | 30 4 | 31 5 | 1 6 | 2 7 | 3 8 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 29/1
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ ba, 29/01/1952 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 3 tháng Giêng năm Nhâm Thìn |
| Can chi | Ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Thìn |
| Ngũ hành | Sơn Đầu Hỏa |
| Tiết khí | Đại hàn |
| Trực nhật | Hoàng đạo Tư Mệnh |
| Khổng Minh | Tốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm |
Trực Thâu và sao Thất
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Thâu |
|---|---|
| Nên làm | Thu nợ, nhập kho, mua sắm |
| Không nên | An táng, đi xa |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Thất Hỏa Trư |
| Điểm ngày | 7/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Mậu Thìn, Canh Thìn |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu |
| Hỷ thần | Đông Bắc |
| Tài thần | Đông Nam |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất |