14
Thứ tư
Lễ Tình nhân (Valentine)
Âm lịch10tháng 1
Năm
Nhâm Dần
Tháng
Nhâm Dần (thiếu)
Ngày
Quý Mùi
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Sửu, Kỷ Sửu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 14/02/1962

Thứ tư, ngày 14 tháng 2 năm 1962 dương lịch là mùng 10 tháng Giêng năm Nhâm Dần. Ngày Quý Mùi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Lễ Tình nhân (Valentine)

Tháng 2/1962

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Nhâm Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1962
T2T3T4T5T6T7CN
29 24 30 25 31 26 1 27 2 28 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 29 4 Giao thừa - Tất niên 30
5 Tết Nguyên đán 1/1 6 2 7 3 8 4 9 5 10 6 11 7
12 8 13 9 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 10 15 11 16 12 17 13 18 14
19 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 20 16 21 17 22 18 23 19 24 20 25 21
26 22 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 23 28 24 1 25 2 26 3 27 4 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 14/02/1962
Âm lịchMùng 10 tháng Giêng năm Nhâm Dần
Can chiNgày Quý Mùi, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Dần
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Chấp và sao Bích

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Sửu, Kỷ Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu