15
Thứ năm
Âm lịch11tháng 1
Năm
Nhâm Dần
Tháng
Nhâm Dần (thiếu)
Ngày
Giáp Thân
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Dần, Canh Dần
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 15/02/1962

Thứ năm, ngày 15 tháng 2 năm 1962 dương lịch là ngày 11 tháng Giêng năm Nhâm Dần. Ngày Giáp Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 2/1962

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Nhâm Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1962
T2T3T4T5T6T7CN
29 24 30 25 31 26 1 27 2 28 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 29 4 Giao thừa - Tất niên 30
5 Tết Nguyên đán 1/1 6 2 7 3 8 4 9 5 10 6 11 7
12 8 13 9 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 10 15 11 16 12 17 13 18 14
19 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 20 16 21 17 22 18 23 19 24 20 25 21
26 22 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 23 28 24 1 25 2 26 3 27 4 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 15/02/1962
Âm lịchNgày 11 tháng Giêng năm Nhâm Dần
Can chiNgày Giáp Thân, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Dần
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Phá và sao Khuê

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Dần, Canh Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi