14
Thứ năm
Âm lịch4tháng 2
Năm
Kỷ Tỵ
Tháng
Đinh Mão (đủ)
Ngày
Mậu Ngọ
Tiết
Kinh trập

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tý, Giáp Tý
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 14/03/1929

Thứ năm, ngày 14 tháng 3 năm 1929 dương lịch là mùng 4 tháng 2 năm Kỷ Tỵ. Ngày Mậu Ngọ, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 3/1929

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Kỷ Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1929
T2T3T4T5T6T7CN
25 16 26 17 27 18 28 19 1 20 2 21 3 22
4 23 5 24 6 Kinh trập 25 7 26 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 27 9 28 10 29
11 1/2 12 2 13 3 14 4 15 5 16 6 17 7
18 8 19 9 20 10 21 Xuân phân 11 22 12 23 13 24 14
25 15 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 16 27 17 28 18 29 19 30 20 31 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 14/03/1929
Âm lịchMùng 4 tháng 2 năm Kỷ Tỵ
Can chiNgày Mậu Ngọ, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tỵ
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bình và sao Giác

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tý, Giáp Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi