24
Chủ nhật
Âm lịch14tháng 2
Năm
Kỷ Tỵ
Tháng
Đinh Mão (đủ)
Ngày
Mậu Thìn
Tiết
Xuân phân

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tuất, Giáp Tuất
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 24/03/1929

Chủ nhật, ngày 24 tháng 3 năm 1929 dương lịch là ngày 14 tháng 2 năm Kỷ Tỵ. Ngày Mậu Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 3/1929

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Kỷ Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1929
T2T3T4T5T6T7CN
25 16 26 17 27 18 28 19 1 20 2 21 3 22
4 23 5 24 6 Kinh trập 25 7 26 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 27 9 28 10 29
11 1/2 12 2 13 3 14 4 15 5 16 6 17 7
18 8 19 9 20 10 21 Xuân phân 11 22 12 23 13 24 14
25 15 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 16 27 17 28 18 29 19 30 20 31 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 24/03/1929
Âm lịchNgày 14 tháng 2 năm Kỷ Tỵ
Can chiNgày Mậu Thìn, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tỵ
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Trừ và sao Hư

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tuất, Giáp Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất