- Tý23:00-0:59
- Sửu1:00-2:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Mùi13:00-14:59
- Tuất19:00-20:59
Ngày 26/02/1929 không có ngày lễ.
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 1 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 12 ngày
- Tết Thường tân (Cơm mới)18/11 · còn 30 ngày
- Tuổi xung
- Bính Thân, Mậu Thân
- Hỷ thần
- Chính Nam
- Tài thần
- Chính Tây
- Trực
- Kiến (tốt)
- Sao
- Thất (cát)
Lịch âm ngày 26/02/1929
Thứ ba, ngày 26 tháng 2 năm 1929 dương lịch là ngày 17 tháng Giêng năm Kỷ Tỵ. Ngày Nhâm Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 26/2
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ ba, 26/02/1929 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 17 tháng Giêng năm Kỷ Tỵ |
| Can chi | Ngày Nhâm Dần, tháng Bính Dần, năm Kỷ Tỵ |
| Ngũ hành | Kim Bạch Kim |
| Tiết khí | Vũ thủy |
| Trực nhật | Hắc đạo Thiên Hình |
| Khổng Minh | Tiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông |
Trực Kiến và sao Thất
| Thập nhị trực | Tốt Trực Kiến |
|---|---|
| Nên làm | Xuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương |
| Không nên | Động thổ, đào giếng, an táng |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Thất Hỏa Trư |
| Điểm ngày | 5/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Bính Thân, Mậu Thân |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ |
| Hỷ thần | Chính Nam |
| Tài thần | Chính Tây |
| Giờ hắc đạo | Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi |