6
Thứ tư
Âm lịch25tháng 1
Năm
Kỷ Tỵ
Tháng
Bính Dần (thiếu)
Ngày
Canh Tuất
Tiết
Kinh trập

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thìn, Bính Thìn
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 06/03/1929

Thứ tư, ngày 6 tháng 3 năm 1929 dương lịch là ngày 25 tháng Giêng năm Kỷ Tỵ. Ngày Canh Tuất, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 3/1929

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Kỷ Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1929
T2T3T4T5T6T7CN
25 16 26 17 27 18 28 19 1 20 2 21 3 22
4 23 5 24 6 Kinh trập 25 7 26 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 27 9 28 10 29
11 1/2 12 2 13 3 14 4 15 5 16 6 17 7
18 8 19 9 20 10 21 Xuân phân 11 22 12 23 13 24 14
25 15 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 16 27 17 28 18 29 19 30 20 31 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 06/03/1929
Âm lịchNgày 25 tháng Giêng năm Kỷ Tỵ
Can chiNgày Canh Tuất, tháng Bính Dần, năm Kỷ Tỵ
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíKinh trập Bắt đầu tiết Kinh trập
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Nguy và sao Sâm

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thìn, Bính Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất