14
Thứ năm
Âm lịch9tháng 3
Năm
Nhâm Thân
Tháng
Giáp Thìn (đủ)
Ngày
Ất Tỵ
Tiết
Thanh minh

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Tân Hợi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 14/04/1932

Thứ năm, ngày 14 tháng 4 năm 1932 dương lịch là mùng 9 tháng 3 năm Nhâm Thân. Ngày Ất Tỵ, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 4/1932

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Nhâm Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1932
T2T3T4T5T6T7CN
28 22 29 23 30 24 31 25 1 26 2 27 3 28
4 29 5 Thanh minh 30 6 1/3 7 2 8 Tết Hàn thực 3 9 4 10 5
11 6 12 7 13 8 14 9 15 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 16 11 17 12
18 13 19 14 20 Cốc vũ 15 21 16 22 17 23 18 24 19
25 20 26 21 27 22 28 23 29 24 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 25 1 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 14/04/1932
Âm lịchMùng 9 tháng 3 năm Nhâm Thân
Can chiNgày Ất Tỵ, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Thân
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Trừ và sao Đẩu

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Hợi, Tân Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu