5
Thứ ba
Âm lịch30tháng 2
Năm
Nhâm Thân
Tháng
Quý Mão (đủ)
Ngày
Bính Thân
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Dần, Nhâm Dần
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Định (tốt)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 05/04/1932

Thứ ba, ngày 5 tháng 4 năm 1932 dương lịch là ngày 30 tháng 2 năm Nhâm Thân. Ngày Bính Thân, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 4/1932

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Nhâm Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1932
T2T3T4T5T6T7CN
28 22 29 23 30 24 31 25 1 26 2 27 3 28
4 29 5 Thanh minh 30 6 1/3 7 2 8 Tết Hàn thực 3 9 4 10 5
11 6 12 7 13 8 14 9 15 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 16 11 17 12
18 13 19 14 20 Cốc vũ 15 21 16 22 17 23 18 24 19
25 20 26 21 27 22 28 23 29 24 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 25 1 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 05/04/1932
Âm lịchNgày 30 tháng 2 năm Nhâm Thân
Can chiNgày Bính Thân, tháng Quý Mão, năm Nhâm Thân
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíThanh minh Bắt đầu tiết Thanh minh
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Định và sao Dực

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Dần, Nhâm Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi