8
Thứ sáu
Tết Hàn thực
Âm lịch3tháng 3
Năm
Nhâm Thân
Tháng
Giáp Thìn (đủ)
Ngày
Kỷ Hợi
Tiết
Thanh minh

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Tỵ, Ất Tỵ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 08/04/1932

Thứ sáu, ngày 8 tháng 4 năm 1932 dương lịch là mùng 3 tháng 3 năm Nhâm Thân. Ngày Kỷ Hợi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tết Hàn thực

Tháng 4/1932

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Nhâm Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1932
T2T3T4T5T6T7CN
28 22 29 23 30 24 31 25 1 26 2 27 3 28
4 29 5 Thanh minh 30 6 1/3 7 2 8 Tết Hàn thực 3 9 4 10 5
11 6 12 7 13 8 14 9 15 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 16 11 17 12
18 13 19 14 20 Cốc vũ 15 21 16 22 17 23 18 24 19
25 20 26 21 27 22 28 23 29 24 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 25 1 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 08/04/1932
Âm lịchMùng 3 tháng 3 năm Nhâm Thân
Can chiNgày Kỷ Hợi, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Thân
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Nguy và sao Cang

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Tỵ, Ất Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu