14
Thứ bảy
Âm lịch26tháng 2
Năm
Tân Hợi
Tháng
Tân Mão (đủ)
Ngày
Kỷ Hợi
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Tỵ, Ất Tỵ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 14/04/2091

Thứ bảy, ngày 14 tháng 4 năm 2091 dương lịch là ngày 26 tháng 2 năm Tân Hợi. Ngày Kỷ Hợi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 4/2091

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Tân Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2091
T2T3T4T5T6T7CN
26 7 27 8 28 9 29 10 30 11 31 12 1 13
2 14 3 15 4 Thanh minh 16 5 17 6 18 7 19 8 20
9 21 10 22 11 23 12 24 13 25 14 26 15 27
16 28 17 29 18 30 19 1/3 20 Cốc vũ 2 21 Tết Hàn thực 3 22 4
23 5 24 6 25 7 26 8 27 9 28 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 29 11
30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 12 1 13 2 14 3 15 4 16 5 Lập hạ 17 6 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 14/04/2091
Âm lịchNgày 26 tháng 2 năm Tân Hợi
Can chiNgày Kỷ Hợi, tháng Tân Mão, năm Tân Hợi
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Nguy và sao Nữ

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Tỵ, Ất Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu