26
Thứ năm
Âm lịch8tháng 3
Năm
Tân Hợi
Tháng
Nhâm Thìn (thiếu)
Ngày
Tân Hợi
Tiết
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 26/04/2091

Thứ năm, ngày 26 tháng 4 năm 2091 dương lịch là mùng 8 tháng 3 năm Tân Hợi. Ngày Tân Hợi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 4/2091

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Tân Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2091
T2T3T4T5T6T7CN
26 7 27 8 28 9 29 10 30 11 31 12 1 13
2 14 3 15 4 Thanh minh 16 5 17 6 18 7 19 8 20
9 21 10 22 11 23 12 24 13 25 14 26 15 27
16 28 17 29 18 30 19 1/3 20 Cốc vũ 2 21 Tết Hàn thực 3 22 4
23 5 24 6 25 7 26 8 27 9 28 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 29 11
30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 12 1 13 2 14 3 15 4 16 5 Lập hạ 17 6 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 26/04/2091
Âm lịchMùng 8 tháng 3 năm Tân Hợi
Can chiNgày Tân Hợi, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Nguy và sao Tỉnh

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Tỵ, Đinh Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu