18
Thứ tư
Âm lịch30tháng 2
Năm
Tân Hợi
Tháng
Tân Mão (đủ)
Ngày
Quý Mão
Tiết
Thanh minh

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Dậu, Kỷ Dậu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bế (xấu)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 18/04/2091

Thứ tư, ngày 18 tháng 4 năm 2091 dương lịch là ngày 30 tháng 2 năm Tân Hợi. Ngày Quý Mão, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 4/2091

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Tân Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2091
T2T3T4T5T6T7CN
26 7 27 8 28 9 29 10 30 11 31 12 1 13
2 14 3 15 4 Thanh minh 16 5 17 6 18 7 19 8 20
9 21 10 22 11 23 12 24 13 25 14 26 15 27
16 28 17 29 18 30 19 1/3 20 Cốc vũ 2 21 Tết Hàn thực 3 22 4
23 5 24 6 25 7 26 8 27 9 28 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 29 11
30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 12 1 13 2 14 3 15 4 16 5 Lập hạ 17 6 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 18/04/2091
Âm lịchNgày 30 tháng 2 năm Tân Hợi
Can chiNgày Quý Mão, tháng Tân Mão, năm Tân Hợi
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bế và sao Bích

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Dậu, Kỷ Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi