9
Thứ hai
Âm lịch21tháng 2
Năm
Tân Hợi
Tháng
Tân Mão (đủ)
Ngày
Giáp Ngọ
Tiết
Thanh minh

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tý, Canh Tý
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 09/04/2091

Thứ hai, ngày 9 tháng 4 năm 2091 dương lịch là ngày 21 tháng 2 năm Tân Hợi. Ngày Giáp Ngọ, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 4/2091

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Tân Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2091
T2T3T4T5T6T7CN
26 7 27 8 28 9 29 10 30 11 31 12 1 13
2 14 3 15 4 Thanh minh 16 5 17 6 18 7 19 8 20
9 21 10 22 11 23 12 24 13 25 14 26 15 27
16 28 17 29 18 30 19 1/3 20 Cốc vũ 2 21 Tết Hàn thực 3 22 4
23 5 24 6 25 7 26 8 27 9 28 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 29 11
30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 12 1 13 2 14 3 15 4 16 5 Lập hạ 17 6 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 09/04/2091
Âm lịchNgày 21 tháng 2 năm Tân Hợi
Can chiNgày Giáp Ngọ, tháng Tân Mão, năm Tân Hợi
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Mãn và sao Tâm

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tý, Canh Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi