14
Chủ nhật
Tết Hàn thực
Âm lịch3tháng 3
Năm
Đinh Tỵ
Tháng
Giáp Thìn (đủ)
Ngày
Tân Mùi
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 14/04/2097

Chủ nhật, ngày 14 tháng 4 năm 2097 dương lịch là mùng 3 tháng 3 năm Đinh Tỵ. Ngày Tân Mùi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tết Hàn thực

Tháng 4/2097

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Đinh Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2097
T2T3T4T5T6T7CN
1 19 2 20 3 21 4 Thanh minh 22 5 23 6 24 7 25
8 26 9 27 10 28 11 29 12 1/3 13 2 14 Tết Hàn thực 3
15 4 16 5 17 6 18 7 19 Cốc vũ 8 20 9 21 Giỗ Tổ Hùng Vương 10
22 11 23 12 24 13 25 14 26 15 27 16 28 17
29 18 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 19 1 20 2 21 3 22 4 Lập hạ 23 5 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 14/04/2097
Âm lịchMùng 3 tháng 3 năm Đinh Tỵ
Can chiNgày Tân Mùi, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Tỵ
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bình và sao Mão

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Sửu, Đinh Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu