4
Thứ năm
Âm lịch22tháng 2
Năm
Đinh Tỵ
Tháng
Quý Mão (thiếu)
Ngày
Tân Dậu
Tiết
Thanh minh

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mão, Đinh Mão
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 04/04/2097

Thứ năm, ngày 4 tháng 4 năm 2097 dương lịch là ngày 22 tháng 2 năm Đinh Tỵ. Ngày Tân Dậu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 4/2097

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Đinh Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2097
T2T3T4T5T6T7CN
1 19 2 20 3 21 4 Thanh minh 22 5 23 6 24 7 25
8 26 9 27 10 28 11 29 12 1/3 13 2 14 Tết Hàn thực 3
15 4 16 5 17 6 18 7 19 Cốc vũ 8 20 9 21 Giỗ Tổ Hùng Vương 10
22 11 23 12 24 13 25 14 26 15 27 16 28 17
29 18 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 19 1 20 2 21 3 22 4 Lập hạ 23 5 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 04/04/2097
Âm lịchNgày 22 tháng 2 năm Đinh Tỵ
Can chiNgày Tân Dậu, tháng Quý Mão, năm Đinh Tỵ
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíThanh minh Bắt đầu tiết Thanh minh
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Chấp và sao Đẩu

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mão, Đinh Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi