23
Thứ ba
Âm lịch12tháng 3
Năm
Đinh Tỵ
Tháng
Giáp Thìn (đủ)
Ngày
Canh Thìn
Tiết
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tuất, Bính Tuất
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 23/04/2097

Thứ ba, ngày 23 tháng 4 năm 2097 dương lịch là ngày 12 tháng 3 năm Đinh Tỵ. Ngày Canh Thìn, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 4/2097

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Đinh Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2097
T2T3T4T5T6T7CN
1 19 2 20 3 21 4 Thanh minh 22 5 23 6 24 7 25
8 26 9 27 10 28 11 29 12 1/3 13 2 14 Tết Hàn thực 3
15 4 16 5 17 6 18 7 19 Cốc vũ 8 20 9 21 Giỗ Tổ Hùng Vương 10
22 11 23 12 24 13 25 14 26 15 27 16 28 17
29 18 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 19 1 20 2 21 3 22 4 Lập hạ 23 5 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 23/04/2097
Âm lịchNgày 12 tháng 3 năm Đinh Tỵ
Can chiNgày Canh Thìn, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Tỵ
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Kiến và sao Dực

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tuất, Bính Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất