14
Thứ sáu
Âm lịch11tháng 4
Năm
Quý Mùi
Tháng
Đinh Tỵ (đủ)
Ngày
Nhâm Thân
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Dần, Mậu Dần
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 14/05/1943

Thứ sáu, ngày 14 tháng 5 năm 1943 dương lịch là ngày 11 tháng 4 năm Quý Mùi. Ngày Nhâm Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 5/1943

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Quý Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1943
T2T3T4T5T6T7CN
26 22 27 23 28 24 29 25 30 26 1 Ngày Quốc tế Lao động 27 2 28
3 29 4 1/4 5 2 6 Lập hạ 3 7 4 8 5 9 6
10 7 11 8 12 9 13 10 14 11 15 12 16 13
17 14 18 Lễ Phật đản 15 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 16 20 17 21 18 22 Tiểu mãn 19 23 20
24 21 25 22 26 23 27 24 28 25 29 26 30 27
31 28 1 29 2 30 3 1/5 4 2 5 3 6 Mang chủng 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 14/05/1943
Âm lịchNgày 11 tháng 4 năm Quý Mùi
Can chiNgày Nhâm Thân, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mùi
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bình và sao Quỷ

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Dần, Mậu Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi