19
Thứ tư
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
Âm lịch16tháng 4
Năm
Quý Mùi
Tháng
Đinh Tỵ (đủ)
Ngày
Đinh Sửu
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mùi, Quý Mùi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 19/05/1943

Thứ tư, ngày 19 tháng 5 năm 1943 dương lịch là ngày 16 tháng 4 năm Quý Mùi. Ngày Đinh Sửu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh

Tháng 5/1943

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Quý Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1943
T2T3T4T5T6T7CN
26 22 27 23 28 24 29 25 30 26 1 Ngày Quốc tế Lao động 27 2 28
3 29 4 1/4 5 2 6 Lập hạ 3 7 4 8 5 9 6
10 7 11 8 12 9 13 10 14 11 15 12 16 13
17 14 18 Lễ Phật đản 15 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 16 20 17 21 18 22 Tiểu mãn 19 23 20
24 21 25 22 26 23 27 24 28 25 29 26 30 27
31 28 1 29 2 30 3 1/5 4 2 5 3 6 Mang chủng 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 19/05/1943
Âm lịchNgày 16 tháng 4 năm Quý Mùi
Can chiNgày Đinh Sửu, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mùi
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thành và sao Chẩn

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mùi, Quý Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu