14
Thứ năm
Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ)
Âm lịch5tháng 5
Năm
Ất Dậu
Tháng
Nhâm Ngọ (thiếu)
Ngày
Giáp Dần
Tiết
Mang chủng

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thân, Canh Thân
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 14/06/1945

Thứ năm, ngày 14 tháng 6 năm 1945 dương lịch là mùng 5 tháng 5 năm Ất Dậu. Ngày Giáp Dần, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ)

Tháng 6/1945

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Ất Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1945
T2T3T4T5T6T7CN
28 17 29 18 30 19 31 20 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 21 2 22 3 23
4 24 5 25 6 Mang chủng 26 7 27 8 28 9 29 10 1/5
11 2 12 3 13 4 14 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 15 6 16 7 17 8
18 9 19 10 20 11 21 12 22 Hạ chí 13 23 14 24 15
25 16 26 17 27 18 28 Ngày Gia đình Việt Nam 19 29 20 30 21 1 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 14/06/1945
Âm lịchMùng 5 tháng 5 năm Ất Dậu
Can chiNgày Giáp Dần, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Dậu
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thành và sao Giác

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thân, Canh Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi