15
Thứ sáu
Âm lịch6tháng 5
Năm
Ất Dậu
Tháng
Nhâm Ngọ (thiếu)
Ngày
Ất Mão
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Dậu, Tân Dậu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 15/06/1945

Thứ sáu, ngày 15 tháng 6 năm 1945 dương lịch là mùng 6 tháng 5 năm Ất Dậu. Ngày Ất Mão, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 6/1945

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Ất Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1945
T2T3T4T5T6T7CN
28 17 29 18 30 19 31 20 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 21 2 22 3 23
4 24 5 25 6 Mang chủng 26 7 27 8 28 9 29 10 1/5
11 2 12 3 13 4 14 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 15 6 16 7 17 8
18 9 19 10 20 11 21 12 22 Hạ chí 13 23 14 24 15
25 16 26 17 27 18 28 Ngày Gia đình Việt Nam 19 29 20 30 21 1 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 15/06/1945
Âm lịchMùng 6 tháng 5 năm Ất Dậu
Can chiNgày Ất Mão, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Dậu
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thâu và sao Cang

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Dậu, Tân Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi