23
Thứ bảy
Âm lịch14tháng 5
Năm
Ất Dậu
Tháng
Nhâm Ngọ (thiếu)
Ngày
Quý Hợi
Tiết
Hạ chí

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 23/06/1945

Thứ bảy, ngày 23 tháng 6 năm 1945 dương lịch là ngày 14 tháng 5 năm Ất Dậu. Ngày Quý Hợi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 6/1945

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Ất Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1945
T2T3T4T5T6T7CN
28 17 29 18 30 19 31 20 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 21 2 22 3 23
4 24 5 25 6 Mang chủng 26 7 27 8 28 9 29 10 1/5
11 2 12 3 13 4 14 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 15 6 16 7 17 8
18 9 19 10 20 11 21 12 22 Hạ chí 13 23 14 24 15
25 16 26 17 27 18 28 Ngày Gia đình Việt Nam 19 29 20 30 21 1 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 23/06/1945
Âm lịchNgày 14 tháng 5 năm Ất Dậu
Can chiNgày Quý Hợi, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Dậu
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Chấp và sao Nữ

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu