14
Thứ hai
Âm lịch29tháng 4
Năm
Quý Mão
Tháng
Đinh Tỵ (thiếu)
Ngày
Mậu Ngọ
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tý, Giáp Tý
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 14/06/2083

Thứ hai, ngày 14 tháng 6 năm 2083 dương lịch là ngày 29 tháng 4 năm Quý Mão. Ngày Mậu Ngọ, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 6/2083

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Quý Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2083
T2T3T4T5T6T7CN
31 15 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 16 2 17 3 18 4 19 5 Mang chủng 20 6 21
7 22 8 23 9 24 10 25 11 26 12 27 13 28
14 29 15 1/5 16 2 17 3 18 4 19 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 20 6
21 Hạ chí 7 22 8 23 9 24 10 25 11 26 12 27 13
28 Ngày Gia đình Việt Nam 14 29 15 30 16 1 17 2 18 3 19 4 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 14/06/2083
Âm lịchNgày 29 tháng 4 năm Quý Mão
Can chiNgày Mậu Ngọ, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mão
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Kiến và sao Tâm

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tý, Giáp Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi