3
Thứ năm
Âm lịch18tháng 4
Năm
Quý Mão
Tháng
Đinh Tỵ (thiếu)
Ngày
Đinh Mùi
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Sửu, Quý Sửu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 03/06/2083

Thứ năm, ngày 3 tháng 6 năm 2083 dương lịch là ngày 18 tháng 4 năm Quý Mão. Ngày Đinh Mùi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 6/2083

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Quý Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2083
T2T3T4T5T6T7CN
31 15 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 16 2 17 3 18 4 19 5 Mang chủng 20 6 21
7 22 8 23 9 24 10 25 11 26 12 27 13 28
14 29 15 1/5 16 2 17 3 18 4 19 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 20 6
21 Hạ chí 7 22 8 23 9 24 10 25 11 26 12 27 13
28 Ngày Gia đình Việt Nam 14 29 15 30 16 1 17 2 18 3 19 4 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 03/06/2083
Âm lịchNgày 18 tháng 4 năm Quý Mão
Can chiNgày Đinh Mùi, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mão
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Mãn và sao Tỉnh

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Sửu, Quý Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu