1
Thứ năm
Âm lịch17tháng 5
Năm
Quý Mão
Tháng
Mậu Ngọ (đủ)
Ngày
Ất Hợi
Tiết
Hạ chí

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Tân Tỵ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 01/07/2083

Thứ năm, ngày 1 tháng 7 năm 2083 dương lịch là ngày 17 tháng 5 năm Quý Mão. Ngày Ất Hợi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 7/2083

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Quý Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2083
T2T3T4T5T6T7CN
28 14 29 15 30 16 1 17 2 18 3 19 4 20
5 21 6 22 7 Tiểu thử 23 8 24 9 25 10 26 11 27
12 28 13 29 14 30 15 1/6 16 2 17 3 18 4
19 5 20 6 21 7 22 Đại thử 8 23 9 24 10 25 11
26 12 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 13 28 14 29 15 30 16 31 17 1 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 01/07/2083
Âm lịchNgày 17 tháng 5 năm Quý Mão
Can chiNgày Ất Hợi, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Mão
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Chấp và sao Tỉnh

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Tỵ, Tân Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu