14
Chủ nhật
Âm lịch11tháng 7
Năm
Tân Dậu
Tháng
Bính Thân (thiếu)
Ngày
Kỷ Dậu
Tiết
Lập thu

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mão, Ất Mão
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 14/08/1921

Chủ nhật, ngày 14 tháng 8 năm 1921 dương lịch là ngày 11 tháng 7 năm Tân Dậu. Ngày Kỷ Dậu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 8/1921

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Tân Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1921
T2T3T4T5T6T7CN
1 28 2 29 3 30 4 1/7 5 2 6 3 7 4
8 Lập thu 5 9 6 10 Lễ Thất tịch 7 11 8 12 9 13 10 14 11
15 12 16 13 17 14 18 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 16 20 17 21 18
22 19 23 20 24 Xử thử 21 25 22 26 23 27 24 28 25
29 26 30 27 31 28 1 29 2 1/8 3 2 4 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 14/08/1921
Âm lịchNgày 11 tháng 7 năm Tân Dậu
Can chiNgày Kỷ Dậu, tháng Bính Thân, năm Tân Dậu
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Trừ và sao Phòng

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mão, Ất Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi