22
Thứ hai
Âm lịch19tháng 7
Năm
Tân Dậu
Tháng
Bính Thân (thiếu)
Ngày
Đinh Tỵ
Tiết
Lập thu

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Hợi, Quý Hợi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 22/08/1921

Thứ hai, ngày 22 tháng 8 năm 1921 dương lịch là ngày 19 tháng 7 năm Tân Dậu. Ngày Đinh Tỵ, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 8/1921

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Tân Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1921
T2T3T4T5T6T7CN
1 28 2 29 3 30 4 1/7 5 2 6 3 7 4
8 Lập thu 5 9 6 10 Lễ Thất tịch 7 11 8 12 9 13 10 14 11
15 12 16 13 17 14 18 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 16 20 17 21 18
22 19 23 20 24 Xử thử 21 25 22 26 23 27 24 28 25
29 26 30 27 31 28 1 29 2 1/8 3 2 4 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 22/08/1921
Âm lịchNgày 19 tháng 7 năm Tân Dậu
Can chiNgày Đinh Tỵ, tháng Bính Thân, năm Tân Dậu
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thâu và sao Nguy

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Hợi, Quý Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu