5
Thứ sáu
Âm lịch2tháng 7
Năm
Tân Dậu
Tháng
Bính Thân (thiếu)
Ngày
Canh Tý
Tiết
Đại thử

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Ngọ, Bính Ngọ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 05/08/1921

Thứ sáu, ngày 5 tháng 8 năm 1921 dương lịch là mùng 2 tháng 7 năm Tân Dậu. Ngày Canh Tý, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 8/1921

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Tân Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1921
T2T3T4T5T6T7CN
1 28 2 29 3 30 4 1/7 5 2 6 3 7 4
8 Lập thu 5 9 6 10 Lễ Thất tịch 7 11 8 12 9 13 10 14 11
15 12 16 13 17 14 18 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 16 20 17 21 18
22 19 23 20 24 Xử thử 21 25 22 26 23 27 24 28 25
29 26 30 27 31 28 1 29 2 1/8 3 2 4 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 05/08/1921
Âm lịchMùng 2 tháng 7 năm Tân Dậu
Can chiNgày Canh Tý, tháng Bính Thân, năm Tân Dậu
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Chấp và sao Quỷ

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Ngọ, Bính Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi