27
Thứ bảy
Âm lịch24tháng 7
Năm
Tân Dậu
Tháng
Bính Thân (thiếu)
Ngày
Nhâm Tuất
Tiết
Xử thử

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thìn, Mậu Thìn
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 27/08/1921

Thứ bảy, ngày 27 tháng 8 năm 1921 dương lịch là ngày 24 tháng 7 năm Tân Dậu. Ngày Nhâm Tuất, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 8/1921

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Tân Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1921
T2T3T4T5T6T7CN
1 28 2 29 3 30 4 1/7 5 2 6 3 7 4
8 Lập thu 5 9 6 10 Lễ Thất tịch 7 11 8 12 9 13 10 14 11
15 12 16 13 17 14 18 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 16 20 17 21 18
22 19 23 20 24 Xử thử 21 25 22 26 23 27 24 28 25
29 26 30 27 31 28 1 29 2 1/8 3 2 4 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 27/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 27/08/1921
Âm lịchNgày 24 tháng 7 năm Tân Dậu
Can chiNgày Nhâm Tuất, tháng Bính Thân, năm Tân Dậu
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Mãn và sao Vị

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thìn, Mậu Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất