14
Chủ nhật
Âm lịch12tháng 8
Năm
Tân Sửu
Tháng
Đinh Dậu (đủ)
Ngày
Canh Thìn
Tiết
Bạch lộ

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tuất, Bính Tuất
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 14/09/2081

Chủ nhật, ngày 14 tháng 9 năm 2081 dương lịch là ngày 12 tháng 8 năm Tân Sửu. Ngày Canh Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 9/2081

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Tân Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2081
T2T3T4T5T6T7CN
1 28 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 29 3 1/8 4 2 5 3 6 4 7 Bạch lộ 5
8 6 9 7 10 8 11 9 12 10 13 11 14 12
15 13 16 14 17 Tết Trung thu 15 18 16 19 17 20 18 21 19
22 Thu phân 20 23 21 24 22 25 23 26 24 27 25 28 26
29 27 30 28 1 29 2 30 3 1/9 4 2 5 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 14/09/2081
Âm lịchNgày 12 tháng 8 năm Tân Sửu
Can chiNgày Canh Thìn, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Nguy và sao Hư

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tuất, Bính Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất