26
Thứ sáu
Âm lịch24tháng 8
Năm
Tân Sửu
Tháng
Đinh Dậu (đủ)
Ngày
Nhâm Thìn
Tiết
Thu phân

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tuất, Mậu Tuất
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 26/09/2081

Thứ sáu, ngày 26 tháng 9 năm 2081 dương lịch là ngày 24 tháng 8 năm Tân Sửu. Ngày Nhâm Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 9/2081

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Tân Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2081
T2T3T4T5T6T7CN
1 28 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 29 3 1/8 4 2 5 3 6 4 7 Bạch lộ 5
8 6 9 7 10 8 11 9 12 10 13 11 14 12
15 13 16 14 17 Tết Trung thu 15 18 16 19 17 20 18 21 19
22 Thu phân 20 23 21 24 22 25 23 26 24 27 25 28 26
29 27 30 28 1 29 2 30 3 1/9 4 2 5 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 26/09/2081
Âm lịchNgày 24 tháng 8 năm Tân Sửu
Can chiNgày Nhâm Thìn, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Nguy và sao Quỷ

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tuất, Mậu Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất