4
Thứ năm
Âm lịch2tháng 8
Năm
Tân Sửu
Tháng
Đinh Dậu (đủ)
Ngày
Canh Ngọ
Tiết
Xử thử

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tý, Bính Tý
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 04/09/2081

Thứ năm, ngày 4 tháng 9 năm 2081 dương lịch là mùng 2 tháng 8 năm Tân Sửu. Ngày Canh Ngọ, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 9/2081

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Tân Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2081
T2T3T4T5T6T7CN
1 28 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 29 3 1/8 4 2 5 3 6 4 7 Bạch lộ 5
8 6 9 7 10 8 11 9 12 10 13 11 14 12
15 13 16 14 17 Tết Trung thu 15 18 16 19 17 20 18 21 19
22 Thu phân 20 23 21 24 22 25 23 26 24 27 25 28 26
29 27 30 28 1 29 2 30 3 1/9 4 2 5 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 04/09/2081
Âm lịchMùng 2 tháng 8 năm Tân Sửu
Can chiNgày Canh Ngọ, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Khai và sao Giác

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tý, Bính Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi