15
Thứ hai
Âm lịch12tháng 12
Năm
Nhâm Tý
Tháng
Quý Sửu (đủ)
Ngày
Tân Hợi
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 15/01/1973

Thứ hai, ngày 15 tháng 1 năm 1973 dương lịch là ngày 12 tháng Chạp năm Nhâm Tý. Ngày Tân Hợi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 1/1973

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Nhâm Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1973
T2T3T4T5T6T7CN
1 Tết Dương lịch 27 2 28 3 29 4 1/12 5 Tiểu hàn 2 6 3 7 4
8 5 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 6 10 7 11 8 12 9 13 10 14 11
15 12 16 13 17 14 18 15 19 16 20 Đại hàn 17 21 18
22 19 23 20 24 21 25 22 26 Ông Công ông Táo 23 27 24 28 25
29 26 30 27 31 28 1 29 2 30 3 1/1 4 Lập xuân 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 15/01/1973
Âm lịchNgày 12 tháng Chạp năm Nhâm Tý
Can chiNgày Tân Hợi, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Tý
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Khai và sao Trương

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Tỵ, Đinh Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu