26
Thứ sáu
Ông Công ông Táo
Âm lịch23tháng 12
Năm
Nhâm Tý
Tháng
Quý Sửu (đủ)
Ngày
Nhâm Tuất
Tiết
Đại hàn

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thìn, Mậu Thìn
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 26/01/1973

Thứ sáu, ngày 26 tháng 1 năm 1973 dương lịch là ngày 23 tháng Chạp năm Nhâm Tý. Ngày Nhâm Tuất, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Ông Công ông Táo

Tháng 1/1973

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Nhâm Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1973
T2T3T4T5T6T7CN
1 Tết Dương lịch 27 2 28 3 29 4 1/12 5 Tiểu hàn 2 6 3 7 4
8 5 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 6 10 7 11 8 12 9 13 10 14 11
15 12 16 13 17 14 18 15 19 16 20 Đại hàn 17 21 18
22 19 23 20 24 21 25 22 26 Ông Công ông Táo 23 27 24 28 25
29 26 30 27 31 28 1 29 2 30 3 1/1 4 Lập xuân 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 26/01/1973
Âm lịchNgày 23 tháng Chạp năm Nhâm Tý
Can chiNgày Nhâm Tuất, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Tý
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thâu và sao Ngưu

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thìn, Mậu Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất