21
Chủ nhật
Âm lịch18tháng 12
Năm
Nhâm Tý
Tháng
Quý Sửu (đủ)
Ngày
Đinh Tỵ
Tiết
Đại hàn

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Hợi, Quý Hợi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Định (tốt)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 21/01/1973

Chủ nhật, ngày 21 tháng 1 năm 1973 dương lịch là ngày 18 tháng Chạp năm Nhâm Tý. Ngày Đinh Tỵ, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 1/1973

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Nhâm Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1973
T2T3T4T5T6T7CN
1 Tết Dương lịch 27 2 28 3 29 4 1/12 5 Tiểu hàn 2 6 3 7 4
8 5 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 6 10 7 11 8 12 9 13 10 14 11
15 12 16 13 17 14 18 15 19 16 20 Đại hàn 17 21 18
22 19 23 20 24 21 25 22 26 Ông Công ông Táo 23 27 24 28 25
29 26 30 27 31 28 1 29 2 30 3 1/1 4 Lập xuân 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 21/01/1973
Âm lịchNgày 18 tháng Chạp năm Nhâm Tý
Can chiNgày Đinh Tỵ, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Tý
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Định và sao Phòng

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Hợi, Quý Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu