3
Thứ tư
Âm lịch29tháng 11
Năm
Nhâm Tý
Tháng
Nhâm Tý (thiếu)
Ngày
Kỷ Hợi
Tiết
Đông chí

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Tỵ, Ất Tỵ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 03/01/1973

Thứ tư, ngày 3 tháng 1 năm 1973 dương lịch là ngày 29 tháng Mười một năm Nhâm Tý. Ngày Kỷ Hợi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 1/1973

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Nhâm Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1973
T2T3T4T5T6T7CN
1 Tết Dương lịch 27 2 28 3 29 4 1/12 5 Tiểu hàn 2 6 3 7 4
8 5 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 6 10 7 11 8 12 9 13 10 14 11
15 12 16 13 17 14 18 15 19 16 20 Đại hàn 17 21 18
22 19 23 20 24 21 25 22 26 Ông Công ông Táo 23 27 24 28 25
29 26 30 27 31 28 1 29 2 30 3 1/1 4 Lập xuân 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 03/01/1973
Âm lịchNgày 29 tháng Mười một năm Nhâm Tý
Can chiNgày Kỷ Hợi, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Tý
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bế và sao Bích

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Tỵ, Ất Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu