- Tý23:00-0:59
- Sửu1:00-2:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Mùi13:00-14:59
- Tuất19:00-20:59
Ngày 15/10/1941 không có ngày lễ.
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 1 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 12 ngày
- Tết Thường tân (Cơm mới)18/11 · còn 30 ngày
- Tuổi xung
- Canh Dần, Nhâm Dần
- Hỷ thần
- Tây Nam
- Tài thần
- Chính Đông
- Trực
- Khai (rất tốt)
- Sao
- Cơ (cát)
Lịch âm ngày 15/10/1941
Thứ tư, ngày 15 tháng 10 năm 1941 dương lịch là ngày 25 tháng 8 năm Tân Tỵ. Ngày Bính Thân, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 29 9 | 30 10 | 1 11 | 2 12 | 3 13 | 4 14 | 5 Tết Trung thu 15 |
| 6 16 | 7 17 | 8 Hàn lộ 18 | 9 19 | 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 20 | 11 21 | 12 22 |
| 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 23 | 14 24 | 15 25 | 16 26 | 17 27 | 18 28 | 19 29 |
| 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 1/9 | 21 2 | 22 3 | 23 4 | 24 Sương giáng 5 | 25 6 | 26 7 |
| 27 8 | 28 Tết Trùng cửu 9 | 29 10 | 30 11 | 31 Lễ hội Halloween 12 | 1 13 | 2 14 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 15/10
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ tư, 15/10/1941 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 25 tháng 8 năm Tân Tỵ |
| Can chi | Ngày Bính Thân, tháng Đinh Dậu, năm Tân Tỵ |
| Ngũ hành | Sơn Hạ Hỏa |
| Tiết khí | Hàn lộ |
| Trực nhật | Hắc đạo Bạch Hổ |
| Khổng Minh | Lưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài |
Trực Khai và sao Cơ
| Thập nhị trực | Rất tốt Trực Khai |
|---|---|
| Nên làm | Khai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành |
| Không nên | An táng, chôn cất |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Cơ Thủy Báo |
| Điểm ngày | 6/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Canh Dần, Nhâm Dần |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Dần, hình Dần, hại Hợi |
| Hỷ thần | Tây Nam |
| Tài thần | Chính Đông |
| Giờ hắc đạo | Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi |