15
Thứ tư
Âm lịch25tháng 8
Năm
Tân Tỵ
Tháng
Đinh Dậu (thiếu)
Ngày
Bính Thân
Tiết
Hàn lộ

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Dần, Nhâm Dần
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 15/10/1941

Thứ tư, ngày 15 tháng 10 năm 1941 dương lịch là ngày 25 tháng 8 năm Tân Tỵ. Ngày Bính Thân, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 10/1941

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Tân Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1941
T2T3T4T5T6T7CN
29 9 30 10 1 11 2 12 3 13 4 14 5 Tết Trung thu 15
6 16 7 17 8 Hàn lộ 18 9 19 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 20 11 21 12 22
13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 23 14 24 15 25 16 26 17 27 18 28 19 29
20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 1/9 21 2 22 3 23 4 24 Sương giáng 5 25 6 26 7
27 8 28 Tết Trùng cửu 9 29 10 30 11 31 Lễ hội Halloween 12 1 13 2 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 15/10/1941
Âm lịchNgày 25 tháng 8 năm Tân Tỵ
Can chiNgày Bính Thân, tháng Đinh Dậu, năm Tân Tỵ
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Khai và sao Cơ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Dần, Nhâm Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi