9
Thứ năm
Âm lịch19tháng 8
Năm
Tân Tỵ
Tháng
Đinh Dậu (thiếu)
Ngày
Canh Dần
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thân, Bính Thân
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 09/10/1941

Thứ năm, ngày 9 tháng 10 năm 1941 dương lịch là ngày 19 tháng 8 năm Tân Tỵ. Ngày Canh Dần, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 10/1941

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Tân Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1941
T2T3T4T5T6T7CN
29 9 30 10 1 11 2 12 3 13 4 14 5 Tết Trung thu 15
6 16 7 17 8 Hàn lộ 18 9 19 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 20 11 21 12 22
13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 23 14 24 15 25 16 26 17 27 18 28 19 29
20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 1/9 21 2 22 3 23 4 24 Sương giáng 5 25 6 26 7
27 8 28 Tết Trùng cửu 9 29 10 30 11 31 Lễ hội Halloween 12 1 13 2 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 09/10/1941
Âm lịchNgày 19 tháng 8 năm Tân Tỵ
Can chiNgày Canh Dần, tháng Đinh Dậu, năm Tân Tỵ
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Định và sao Giác

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thân, Bính Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi