- Tý23:00-0:59
- Sửu1:00-2:59
- Mão5:00-6:59
- Ngọ11:00-12:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
Ngày 15/10/1959 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Giáp Tý, Bính Tý
- Hỷ thần
- Tây Bắc
- Tài thần
- Tây Nam
- Trực
- Thành (rất tốt)
- Sao
- Giác (cát)
Lịch âm ngày 15/10/1959
Thứ năm, ngày 15 tháng 10 năm 1959 dương lịch là ngày 14 tháng 9 năm Kỷ Hợi. Ngày Canh Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 28 26 | 29 27 | 30 28 | 1 29 | 2 1/9 | 3 2 | 4 3 |
| 5 4 | 6 5 | 7 6 | 8 7 | 9 Hàn lộ 8 | 10 Tết Trùng cửu 9 | 11 10 |
| 12 11 | 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 12 | 14 13 | 15 14 | 16 15 | 17 16 | 18 17 |
| 19 18 | 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 19 | 21 20 | 22 21 | 23 22 | 24 Sương giáng 23 | 25 24 |
| 26 25 | 27 26 | 28 27 | 29 28 | 30 29 | 31 Lễ hội Halloween 30 | 1 1/10 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 15/10
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ năm, 15/10/1959 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 14 tháng 9 năm Kỷ Hợi |
| Can chi | Ngày Canh Ngọ, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Hợi |
| Ngũ hành | Lộ Bàng Thổ |
| Tiết khí | Hàn lộ |
| Trực nhật | Hắc đạo Thiên Hình |
| Khổng Minh | Xích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi |
Trực Thành và sao Giác
| Thập nhị trực | Rất tốt Trực Thành |
|---|---|
| Nên làm | Khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học |
| Không nên | Kiện tụng, tranh chấp |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Giác Mộc Giao |
| Điểm ngày | 5/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Giáp Tý, Bính Tý |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Tý, hình Ngọ, hại Sửu |
| Hỷ thần | Tây Bắc |
| Tài thần | Tây Nam |
| Giờ hắc đạo | Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi |