26
Thứ hai
Âm lịch25tháng 9
Năm
Kỷ Hợi
Tháng
Giáp Tuất (đủ)
Ngày
Tân Tỵ
Tiết
Sương giáng

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Hợi, Đinh Hợi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 26/10/1959

Thứ hai, ngày 26 tháng 10 năm 1959 dương lịch là ngày 25 tháng 9 năm Kỷ Hợi. Ngày Tân Tỵ, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 10/1959

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Kỷ Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1959
T2T3T4T5T6T7CN
28 26 29 27 30 28 1 29 2 1/9 3 2 4 3
5 4 6 5 7 6 8 7 9 Hàn lộ 8 10 Tết Trùng cửu 9 11 10
12 11 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 12 14 13 15 14 16 15 17 16 18 17
19 18 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 19 21 20 22 21 23 22 24 Sương giáng 23 25 24
26 25 27 26 28 27 29 28 30 29 31 Lễ hội Halloween 30 1 1/10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 26/10/1959
Âm lịchNgày 25 tháng 9 năm Kỷ Hợi
Can chiNgày Tân Tỵ, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Hợi
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Nguy và sao Nguy

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Hợi, Đinh Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu