30
Thứ sáu
Âm lịch29tháng 9
Năm
Kỷ Hợi
Tháng
Giáp Tuất (đủ)
Ngày
Ất Dậu
Tiết
Sương giáng

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mão, Tân Mão
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 30/10/1959

Thứ sáu, ngày 30 tháng 10 năm 1959 dương lịch là ngày 29 tháng 9 năm Kỷ Hợi. Ngày Ất Dậu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 10/1959

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Kỷ Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1959
T2T3T4T5T6T7CN
28 26 29 27 30 28 1 29 2 1/9 3 2 4 3
5 4 6 5 7 6 8 7 9 Hàn lộ 8 10 Tết Trùng cửu 9 11 10
12 11 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 12 14 13 15 14 16 15 17 16 18 17
19 18 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 19 21 20 22 21 23 22 24 Sương giáng 23 25 24
26 25 27 26 28 27 29 28 30 29 31 Lễ hội Halloween 30 1 1/10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 30/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 30/10/1959
Âm lịchNgày 29 tháng 9 năm Kỷ Hợi
Can chiNgày Ất Dậu, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Hợi
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bế và sao Lâu

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mão, Tân Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi