20
Thứ ba
Ngày Phụ nữ Việt Nam
Âm lịch19tháng 9
Năm
Kỷ Hợi
Tháng
Giáp Tuất (đủ)
Ngày
Ất Hợi
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Tân Tỵ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 20/10/1959

Thứ ba, ngày 20 tháng 10 năm 1959 dương lịch là ngày 19 tháng 9 năm Kỷ Hợi. Ngày Ất Hợi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Ngày Phụ nữ Việt Nam

Tháng 10/1959

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Kỷ Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1959
T2T3T4T5T6T7CN
28 26 29 27 30 28 1 29 2 1/9 3 2 4 3
5 4 6 5 7 6 8 7 9 Hàn lộ 8 10 Tết Trùng cửu 9 11 10
12 11 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 12 14 13 15 14 16 15 17 16 18 17
19 18 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 19 21 20 22 21 23 22 24 Sương giáng 23 25 24
26 25 27 26 28 27 29 28 30 29 31 Lễ hội Halloween 30 1 1/10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 20/10/1959
Âm lịchNgày 19 tháng 9 năm Kỷ Hợi
Can chiNgày Ất Hợi, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Hợi
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Trừ và sao Vĩ

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Tỵ, Tân Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu