15
Thứ tư
Âm lịch19tháng 9
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Canh Tuất (thiếu)
Ngày
Nhâm Ngọ
Tiết
Hàn lộ

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tý, Mậu Tý
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 15/10/2087

Thứ tư, ngày 15 tháng 10 năm 2087 dương lịch là ngày 19 tháng 9 năm Đinh Mùi. Ngày Nhâm Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 10/2087

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Đinh Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2087
T2T3T4T5T6T7CN
29 3 30 4 1 5 2 6 3 7 4 8 5 Tết Trùng cửu 9
6 10 7 11 8 Hàn lộ 12 9 13 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 14 11 15 12 16
13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 17 14 18 15 19 16 20 17 21 18 22 19 23
20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 24 21 25 22 26 23 Sương giáng 27 24 28 25 29 26 1/10
27 2 28 3 29 4 30 5 31 Lễ hội Halloween 6 1 7 2 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 15/10/2087
Âm lịchNgày 19 tháng 9 năm Đinh Mùi
Can chiNgày Nhâm Ngọ, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mùi
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thành và sao Sâm

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tý, Mậu Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi